SUPER 4T SCOOTER

SUPER 4T SCOOTER

Loại dầu
DẦU ĐỘNG CƠ XE TAY GA 4 THÌ HẢO HẠNG
Độ nhớt
SAE 10W-40/20W-50
Tiêu chuẩn API
API SL
Tiêu chuẩn JASO
JASO MB
Mô tả

SUPER 4T SCOOTER là Dầu Động cơ xe Scooter Tay Ga 4 thì hảo hạng, được phát triển để đáp ứng các đòi hỏi mới nhất của các Nhà sản xuất xe tay ga hàng đầu trên thế giới. Dầu được sản xuất từ các loại dầu gốc chất lượng cao và công nghệ phụ gia tiên tiến có phụ gia chống ma sát thấp nhằm tối ưu hóa động cơ Scooter, gia tăng công suất máy hoạt động dưới các điều kiện khắc nghiệt như chạy-dừng- chạy liên tục, chở nặng , và trong mọi điều kiện thời tiết cũng như đường sá. Đáp ứng và vượt các đòi hỏi của API SL JASO MB

Ưu điểm:

  • Giúp động cơ chạy êm , mát .Chống rung và giảm tiếng ồn.
  • Tuyệt vời trong việc chống mài mòn , chống cặn bùn , cặn véc-ni và ổn định nhiệt .
  • Giảm thiểu thấp nhất tính chất ăn mòn và tính ma sát .Tiết kiệm nhiên liệu cực tốt, kéo dài thời gian thay nhớt.
  • Tính chất phân tán – tẩy rửa tốt giúp giữ máy luôn luôn sạch.
  • Bảo vệ và kéo dài tuổi thọ động cơ tuyệt hảo

Bao bì: Chai nhựa 0.8 và 1 lít

Sử dụng: SUPER 4T SCOOTER được đề nghị sử dụng cho tất cả các loại xe Scooter tay ga được sản xuất tại Mỹ, Châu Âu, Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc và Ấn Độ bao gồm các Nhản hiệu sau : VESPA, PIAGGIO, PEUGEOT, HONDA, SUZUKI, YAMAHA, KAWASAKI, APRILIA, BENELLI, SYM, KYMCO, TGB v..v..

An toàn và môi sinh: Tránh đừng cho da tiếp xúc thường xuyên lâu dài với nhớt đã dùng rồi. Phải rửa thật sạch chỗ da bị dính dầu với nước và xà phòng. Không đổ nhớt thải xuống cống rãnh hoặc môi trường xung quanh.

Đặc tính kỹ thuật tiêu biểu:

 Tên chỉ tiêuPhương pháp thử          10W-40                 20W-50       
Độ nhớt động học ở 100ºC, cStASTM D445-1113 – 1618 – 20
Chỉ số độ nhớt       ASTM D2270-04130125
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, ºCASTM D92-02b220220
Trị số kiềm tổng TBN, mgKOH/gASTM D2896-07a7.07.0
Tổng hàm lượng kim loại (Ca,Mg,Zn), %wt           ASTM D4628-050.310.3
Độ tạo bọt ở 93.5ºC, mlASTM D892-130/00/0
Hàm lượng nước, % thể tíchASTM D9505e10.050.05
Ăn mòn tấm đồng (3h/100 ºC)ASTM D130-04e11a1a
Cặn cơ học (cặn pentan), %khối lượngASTM D4055-020,030,03

Đây là số liệu tiêu biểu, không tạo thành quy cách. Sản phẩm hiện hành và tương lai có thể thay đổi chút ít