DẦU HỘP SỐ TỰ ĐỘNG TỔNG HỢP ĐA PHƯƠNG TIỆN

DẦU HỘP SỐ TỰ ĐỘNG TỔNG HỢP ĐA PHƯƠNG TIỆN – MERCON® V

Loại dầu
Dầu hộp số tự động tổng hợp đa phương tiện
Tiêu chuẩn
MERCON® V
Ứng dụng
Hộp số tự động của xe khách, tải nhẹ, xe tải nặng và xe buýt,…
Mô tả

Dầu hộp số tự động tổng hợp đa phương tiện DuraPower Fully Synthetic Multi-Vehicle Heavy Duty Automatic transmission fluid được điều chế từ các loại dầu gốc tổng hợp và kỹ thuật phụ gia mới nhất dành cho các loại hộp số tự động của xe khách, tải nhẹ, xe tải nặng và xe buýt, xe công trình xây dựng, cầu đường và hầm mỏ, máy nông nghiệp, hệ thống thủy lực di động, các máy móc công nghiệp và hệ thống tay lái trợ lực. Tính năng vượt trội của loại dầu hộp số tự động này hơn hẳn các loại dầu thông thường ở khả năng chịu nhiệt, độ chuyển dịch dầu lúc nguội và chống tiếng kêu xoạt xoẹt tốt khi sang số.

Ưu điểm:

  • Tính ổn định ma sát, ôxy hóa, nhiệt cực tốt và chống đóng cặn dưới nhiệt độ cao và trong điều kiện hoạt động khắc nghiệt nhất.
  • Đặc tính chống mài mòn, chống tạo bọt, chống rỉ, chống ăn mòn cực tốt.
  • Thích hợp tốt với các loại vật liệu vòng đệm kín (seal).
  • Dòng chảy dể dàng của dầu ở nhiệt độ thấp bảo đảm sang số tốt ngay khi khởi động lúc thời tiết lạnh, tốt hơn nhiều so với các loại ATF thông thường.
  • Bảo vệ phần cứng của Hộp số tự động. Bảo đảm kéo dài tuổi thọ thiết bị.

Bao bì: Chai nhựa 1 lít và Phuy 200 lít bằng nhựa hoặc bằng sắt

Sử dụng:

Dầu hộp số tự động tổng hợp đa phương tiện DuraPower Fully Synthetic Multi-Vehicle Heavy Duty Automatic transmission fluid là loại dầu đa năng đáp ứng và vượt các đòi hỏi tính năng của các nhà sản xuất sau :

  • MERCON
  • MERCON V
  •  Allison Type C-4
  • Caterpillar TO-2
  • Allison TES-389
  • Chrysler (ATF/ATF+2/ATF+3/ATF+4)
  • Toyota/ Lexus ( Toyota T-III/ T-IV/ WS)
  • Honda/ Acura
  • Nissan , Mazda
  • Mitsubishi
  • Hyundai , Kia
  • MB 236.6 , BMW
  • VW / Audi
  • Most pre-2006 automatic transmissions built by GM (DEXRON/DEXRONII/DEXRONIII)

An toàn và môi sinh: Tránh đừng cho da tiếp xúc thường xuyên lâu dài với nhớt đã dùng rồi. Phải rửa thật sạch chỗ da bị dính dầu với nước và xà phòng. Không đổ nhớt thải xuống cống rãnh hoặc môi trường xung quanh.

Đặc tính kỹ thuật tiêu biểu:

Tên chỉ tiêu Phương pháp thử MERCON® V
Độ nhớt động học ở 100ºC, cStASTM D4457.5
Độ nhớt động học ở 40ºC, cStASTM D44534.4
Chỉ số độ nhớtASTM D2270194
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, ºCASTM D92180 (356)
Nhiệt độ rót chảy, ºCASTM D97-45 (-49)
Độ tạo bọt ở 93.5ºC, mlASTM D8920
Tỉ trọng ở 15.6ºC, Kg/lASTM D12980.855

Đây là số liệu tiêu biểu, không tạo thành quy cách. Sản phẩm hiện hành và tương lai có thể thay đổi chút ít