DẦU HỘP SỐ TỰ ĐỘNG TỔNG HỢP ĐA PHƯƠNG TIỆN

DẦU HỘP SỐ TỰ ĐỘNG ĐA NĂNG DEXRON® III / MERCON®

Loại dầu
Dầu hộp số tự động đa năng
Tiêu chuẩn
Mercon®, Allison C-4, hộp số tự động trước 2006 của GM
Ứng dụng
Hộp số tự động của xe khách và xe tải nhẹ
Tính năng đặc biệt
Công suất đa dụng, tính năng cao
Mô tả

Dầu hộp số tự động đa năng DuraPower Multi-Purpose Automatic transmission fluid Dexron®III/Mercon® được điều chế từ các loại dầu gốc cao cấp và kỹ thuật phụ gia hiện đại dùng cho các loại hộp số tự động của xe khách và xe tải nhẹ. Đây là dầu Hộp số tự động công suất đa dụng, tính năng cao đạt tiêu chuẩn của Mercon®, Allison C-4 và các loại hộp số tự động trước 2006 của GM (General Motor). Dòng lưu chuyển dầu tốt ở nhiệt độ thấp của nó rất hiệu quả cho cả các loại hộp số tự động và bộ truyền động điện tử và thủy lực.

Ưu điểm:

  • Tính ổn định ma sát, ôxy hóa , nhiệt cực tốt và chống đóng cặn dưới nhiệt độ cao và trong điều kiện hoạt động khắc nghiệt nhất.
  • Đặc tính chống mài mòn ,chống tạo bọt , chống rỉ , chống ăn mòn cực tốt.
  • Thích hợp tốt với các loại vật liệu vòng đệm kín (seal).
  • Dòng chảy dể dàng của dầu ở nhiệt độ thấp bảo đảm sang số tốt ngay khi khởi động.

Bao bì: Chai nhựa 1 lít và Phuy 200 lít bằng nhựa hoặc bằng sắt

Sử dụng:

Dầu hộp số tự động đa năng DuraPower Multi-Purpose Automatic transmission fluid Dexron®III/Mercon® là loại dầu đa năng đáp ứng và vượt các đòi hỏi tính năng của các nhà sản xuất sau :

  • Mercon® (FORD M2C185A)
  • Allison Type C-4
  • Caterpillar TO-2
  • Toyota , Mazda
  • Most pre-2006 automatic transmissions built by GM (tất cả các hộp số tự động được GM sản xuất trước năm 2006 )

An toàn và môi sinh: Tránh đừng cho da tiếp xúc thường xuyên lâu dài với nhớt đã dùng rồi. Phải rửa thật sạch chỗ da bị dính dầu với nước và xà phòng. Không đổ nhớt thải xuống cống rãnh hoặc môi trường xung quanh.

Đặc tính kỹ thuật tiêu biểu:

 Tên chỉ tiêuPhương pháp thử DEXRON III
Độ nhớt động học ở 100ºC, cStASTM D4457.5
Độ nhớt động học ở 40ºC, cStASTM D44534.95
Chỉ số độ nhớtASTM D2270190
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, ºCASTM D92180 (356)
Nhiệt độ rót chảy, ºCASTM D97-40 (-40)
Độ tạo bọt ở 93.5ºC, mlASTM D8920.0
Tỉ trọng ở 15.6ºC, Kg/lASTM D12980.878

Đây là số liệu tiêu biểu, không tạo thành quy cách. Sản phẩm hiện hành và tương lai có thể thay đổi chút ít

5/5 - (1 bình chọn)