
DẦU HỘP SỐ BÁNH RĂNG Ô TÔ GL 4
Đặc tính kỹ thuật tiêu biểu:
| Tên chỉ tiêu | Phương pháp thử | SAE 80W-90 | SAE 85W-140 | SAE 90 | SAE 140 |
| Độ nhớt động học ở 100ºC, cSt | ASTM D445 | 13.5 – 24.0 | 24.0 – 41.0 | 13.5 – 24.0 | 24.0 – 41.0 |
| Chỉ số độ nhớt, Min | ASTM D2270 | 90 | 90 | 80 | 80 |
| Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, ºC, Min | ASTM D92 | 180 | 180 | 180 | 180 |
| Hàm lượng nước, % vol, Max | ASTM D95 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 |
| Tỉ trọng ở 20ºC, Kg/l | ASTM D1298 | 0.8 – 0.9 | 0.8 – 0.9 | 0.8 – 0.9 | 0.8 – 0.9 |
Đây là số liệu tiêu biểu mà IndoPetrol tổng hợp, không tạo thành quy cách. Sản phẩm hiện hành và tương lai có thể thay đổi chút ít.






