SUPER

SUPER 2 STROKE OUTBOARD MOTOR OIL

Loại dầu
Dầu động cơ gắn ngoài mạnh tàu
Độ nhớt
Không xác định (Thường là SAE NMMA/BIA: TC-WII)
Tiêu chuẩn SAE
NMMA/BIA: TC-WII
Tiêu chuẩn API/CEC
API/CEC: TSC-4(TD)
Mô tả

Dầu động cơ gắn ngoài mạn tàu SUPER 2-STROKE OUTBOARD MOTOR OIL là loại dầu bôi trơn chất lượng cao có độ tro thấp, được điều chế để đáp ứng các đòi hỏi khắc khe đối với các động cơ có hệ thống giải nhiệt bằng khí hoặc nước.

Ưu điểm:

  • Làm giảm việc kẹt cứng bạc séc-măng, giúp động cơ hoạt động êm ái và hiệu quả.
  • Bảo vệ pit-tông và buồng đốt không bị đóng cặn cáu.
  • Hạn chế sự mài mòn của pit-tông cũng như vấn đề đánh lửa sớm, bảo đảm sự hoạt động trơn tru của pit-tông ngay khi khởi động máy.
  • Ngăn ngừa tình trạng bu-gi bị đóng chấu.
  • Hòa tan nhanh đáp ứng kịp thời các ứng dụng pha trộn nhiên liệu trước khi đốt.

Bao bì: Can nhựa 01 và 04 lít .

Sử dụng:

Dầu động cơ 2 thì gắn ngoài mạn tàu này đạt cấp chất lượng NMMA-TCWII; TC-W/ API/CEC TSC-D (TD) được sử dụng cho các động cơ của các hãng như Chrysler, Evinrude, Johnson, Mercury, Mariner, U.S. Marine/ Force, Sears, OMC, Suzuki, Yamaha, Nissan, Tohatsu. Ngoài ra nó còn dùng cho các động cơ xe gắn máy tay ga, máy cắt cỏ, xe trượt tuyết, thủy phi cơ nhẹ, máy cưa.v.v. Thích hợp sử dụng cho các động cơ có hệ thống bơm phun nhiên liệu, xăng pha dầu theo tỉ lệ đến mức 100:1.
BẢNG PHA TRỘN NHIÊN LIỆU
TỈ LỆ LUỢNG DẦU (ml/cc) PHA VỚI LƯỢNG XĂNG (LÍT)
XĂNG 1 LÍT – 5 LÍT – 10 LÍT
16:1 65 ml 310 ml 625 ml
24:1 40 ml 205 ml 420 ml
32:1 30 ml 150 ml 315 ml
40:1 25 ml 125 ml 250 ml 50:1 20 ml 100 ml 200 ml
100:1 10 ml 50 ml 100 ml
Tỉ lệ xăng pha dầu phải tuân theo hướng dẫn của nhà sản xuất

An toàn và môi sinh: Tránh đừng cho da tiếp xúc thường xuyên lâu dài với nhớt đã dùng rồi. Phải rửa thật sạch chỗ da bị dính dầu với nước và xà phòng. Không đổ nhớt thải xuống cống rãnh hoặc môi trường xung quanh.

Đặc tính kỹ thuật tiêu biểu:

 Tên chỉ tiêuPhương pháp thử 20
Độ nhớt động học ở 100ºC, cStASTM D4456.8
Độ nhớt động học ở 40ºC, cStASTM D44540
Chỉ số độ nhớtASTM D2270127
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, ºCASTM D92100
Nhiệt độ rót chảy, ºCASTM D97-36
Tỉ trọng ở 15.6ºC, Kg/lASTM D12980.870
MàuASTM D1500Green

Đây là số liệu tiêu biểu, không tạo thành quy cách. Sản phẩm hiện hành và tương lai có thể thay đổi chút ít

5/5 - (1 bình chọn)