Dầu Cắt Gọt Kim Loại Tạo Nhũ

Loại dầu
Dầu Cắt Gọt Kim Loại Tạo Nhũ
Viscosity Grade (VG)
EM 30/40/60/80
Mô tả

DURAPOWER EMULSIFIABLE METAL – CUTTING OILDầu cắt gọt kim loại tạo nhũ được pha chế đặc biệt để dùng cho các xưởng cắt gọt sắt thép và kim loại màu. Nó có một độ tạo nhũ ổn định và đặc tính chống ăn mòn tốt.

Được thêm vào chất chống khuẩn để ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn và với tính tạo bọt rất thấp, sản phẩm dầu cắt gọt là một dung dịch làm nguội rất kinh tế và kéo dài thời gian sử dụng dầu cắt gọt kim loại tạo với nước thành một chất nhũ tương ổn định màu trắng.

Ưu điểm:

  • Tính chống trở mùi cao ở điều kiện làm việc bình thường
  • Ổn định với nước cứng, trộn lẫn dễ dàng với nước
  • Không chứa nitrit, phenol, kim loại nặng, clorin hay sulfua
  • Không có vấn đề đặc biệt về việc thải đổ
  • Dễ dàng chùi rửa
  • Không ăn mòn da ở dạng pha loãng
  • Không để lại các cặn dính, dễ lau khô và làm sạch

Bao bì: Phuy 200 lít bằng nhựa hoặc bằng sắt

Sử dụng: Dầu cắt gọt tạo nhũ DURAPOWER thích hợp cho các công việc cắt, mài, khoan … với vận tốc nhanh. Tùy thuộc vào cường độ khắc khe của công việc, tỷ lệ pha loãng dưới đây có thể áp dụng :

  • Máy sử dụng \ Tỷ lệ đề nghị pha loăng
  • Nghiền, tiện, khoan \1:15 đến 1:30
  • Cắt thô \1:10 đến 1:20
  • Mài 1:40 \đến 1:60
  • Ghi chú: Dầu cắt phải được thêm vào nước chứ không làm ngược lại để tránh hiện tượng tạo nhũ ngược

An toàn và môi sinh: Để xa tầm tay của trẻ em và tránh tiếp xúc với mắt. Không đổ nhớt thải xuống cống rãnh hoặc môi trường xung quanh.

Đặc tính kỹ thuật tiêu biểu:

 Tên chỉ tiêuPhương pháp thử30406080
Độ nhớt động học ở 40ºC, cStASTM D44534456788
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở, ºCASTM D92170185195210
Tỉ trọng ở 15.6ºC, Kg/lASTM D12980.8800.8820.8840.886
Tri số pHFMVSS.1169.09.09.59.5

Đây là số liệu tiêu biểu, không tạo thành quy cách. Sản phẩm hiện hành và tương lai có thể thay đổi chút ít.